English English Vietnamese Vietnamese
English English Vietnamese Vietnamese

NGỮ PHÁP “(으)ㄹ 때”

“(으)ㄹ 때”

1. Kết hợp với động từ gốc hoặc tính từ để biểu hiện thời điểm xảy xa sự việc nào đó

Động từ hoặc tính từ có patchim + 을 때

Động từ hoặc tính từ không có patchim + ㄹ 때

아플 때 약을 드세요
Khi đau hãy uống thuốc

밥을 먹을 때 전화가 왔어요
Đang ăn cơm thì điện thoại đến

시간이 있을 때 고향에 돌아올 게요
Khi có thời gian sẽ về quê

한국에서 살 때 태권도를 배웠어요
Khi sống ở Hàn Quốc đã học teakwondo

2. Khi dùng với quá khứ thì nó thể hiện hạnh động hoặc trạng thái đã hoàn thành

밥을 먹었을 때 친구가 왔어요
Khi đã ăn cơm xong thì bạn đến

집에 왔을 때 비가 와요
Khi đã về đến nhà thì trời mưa

집에 왔을 때 아무도 없어요
Khi về đến nhà thì không có ai

N + 때 : khi

가: 언제 고향에 갈 게요?
Khi nào bạn sẽ về quê?

나: 방학 때 고향에 갈 게요  
khi kỳ nghỉ tôi sẽ về quê

가: 언제 여행할 게요?
Khi nào bạn sẽ đi du lịch

나: 설날 때 갈 게요
Tết tôi sẽ đi

Write a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *